Danh từ – Thông dụng 1 – Part 1
Thầy giáo A tuy nghiêm khắc nhưng lại có tình thương với học sinh.
3. アイデア/アイディア
Ý tưởng, sáng kiến
新 ( あたら ) しい 製品 ( せいひん ) のアイデアを 思 ( おも ) いついた。
Tôi đã nảy ra ý tưởng cho sản phẩm mới.
4. 握手 ( あくしゅ )
パーティーで 外国 ( がいこく ) の 方 ( かた ) と 握手 ( あくしゅ ) した。
Tôi đã bắt tay với vị khách ngoại quốc tại bữa tiệc.
5. アクセス
大学 ( だいがく ) のホームページにアクセスした。
Tôi đã truy cập vào trang web của trường đại học.
6. アクセント
アクセントに 注意 ( ちゅうい ) して 発音 ( はつおん ) してください。
Hãy chú ý trọng âm khi phát âm.
7. あちらこちら
Khắp nơi, đây đó, chỗ này chỗ kia
朝 ( あさ ) 、 鳥 ( とり ) の 声 ( こえ ) があちらこちらから 聞 ( き ) こえる。
Buổi sáng có thể nghe thấy tiếng chim hót từ khắp nơi.
8. 集 ( あつ ) まり
Sự tập trung, tập hợp, buổi gặp mặt
昨日 ( きのう ) 、 大学 ( だいがく ) の 情報 ( じょうほう ) を 交換 ( こうかん ) する 集 ( あつ ) まりがあった。
Hôm qua đã có buổi gặp mặt trao đổi thông tin của trường đại học.
9. 宛名 ( あてな )
Tên, địa chỉ người nhận
宛名 ( あてな ) が 間違 ( まちが ) っていて、 手紙 ( てがみ ) が 届 ( とど ) かなかった。
Vì nhầm tên và địa chỉ người nhận nên bức thư đã không đến nơi.
10. 後 ( あと ) 片 ( かた ) づけ
料理 ( りょうり ) はすきだが、 食事 ( しょくじ ) の 後 ( あと ) 片 ( かた ) づけは 苦手 ( にがて ) だ。
Tôi thích nấu ăn nhưng việc dọn dẹp sau bữa ăn là không thích.
11. アドバイス
Lời khuyên
先輩 ( せんぱい ) に 仕事 ( しごと ) のアドバイスをしてもらった。
Tôi đã được các anh chị đi trước cho lời khuyên về công việc.
12. 穴 ( あな )
Hố, lỗ, lỗ thủng
木 ( き ) の 穴 ( あな ) から 小 ( ちい ) さい 動物 ( どうぶつ ) が 出 ( で ) てきた。
Có con thú nhỏ chui ra từ hốc cây.
13. 余 ( あま ) り
余 ( あま ) りの 布 ( ぬの ) で 小 ( ちい ) さな 袋 ( ふくろ ) を 作 ( つく ) った。
Tôi đã làm chiếc túi nhỏ bằng vải thừa.
14. アンケート
Bản điều tra, phiếu điều tra
会社 ( かいしゃ ) は 新製品 ( しんせいひん ) の 評判 ( ひょうばん ) をアンケートで 調 ( しら ) べた。
Công ty đã nghiên cứu các đánh giá về sản phẩm mới bằng phiếu điều tra.
アンケート 結果 ( けっか )
アンケート 調査 ( ちょうさ )
15. いたずら
Trò nghịch ngợm
子 ( こ ) どものころ、よくいたずらをした。
Hồi nhỏ, tôi hay nghịch ngợm.
いたずらっ 子 ( こ )
16. 一部 ( いちぶ )
市 ( し ) は 道路 ( どうろ ) の 建設 ( けんせつ ) 計画 ( けいかく ) の 一部 ( いちぶ ) を 変更 ( へんこう ) した。
Thành phố đã thay đổi một phần kế hoạch xây dựng đường xá.
17. 一瞬 ( いっしゅん )
Khoảnh khắc, trong nháy mắt
事故 ( じこ ) は 一瞬 ( いっしゅん ) の 出来事 ( できごと ) で、 誰 ( だれ ) も 見 ( み ) ていなかった
Vụ tai nạn xảy ra trong nháy mắt, không một ai nhìn thấy.
18. 違反 ( いはん )
交通 ( こうつう ) 規則 ( きそく ) に 違反 ( いはん ) して、お 金 ( かね ) を 取 ( と ) られた
Vì vi phạm luật lệ giao thông nên tôi bị phạt tiền.
規則 ( きそく ) 違反 ( いはん )
スピード 違反 ( いはん )
19. イベント
祭 ( まつ ) りでカラオケ 大会 ( たいかい ) のイベントがあった。
Tại lễ hội có sự kiện thi hát Karaoke.
20. イメージ
Hình ảnh, hình dung, ấn tượng
旅行 ( りょこう ) して、その 国 ( こく ) のイメージが 変 ( か ) わった。
Sau chuyến du lịch thì ấn tượng về đất nước đó đã thay đổi.
21. 印刷 ( いんさつ )
祭 ( まつ ) りのポスターを100 部 ( ぶ ) 印刷 ( いんさつ ) した。
Tôi đã in 100 tờ áp phích cho lễ hội.
印刷機 ( いんさつき )
印刷物 ( いんさつぶつ )
22. 印象 ( いんしょう )
面接 ( めんせつ ) のとき、 彼 ( かれ ) の 印象 ( いんしょう ) はとても よかった。
Khi phỏng vấn, ấn tượng về anh ấy rất tốt.
印象的 ( いんしょうてき )
第一 ( だいいち ) 印象 ( いんしょう )
23. インタビュー
優勝 ( ゆうしょう ) した 選手 ( せんしゅ ) がインタビューに 答 ( こた ) えた。
Tuyển thủ vô địch đã trả lời phỏng vấn.
24. うそ
Nói dối, dối trá
彼女 ( かのじょ ) の 話 ( はなし ) は、うそが 多 ( おお ) くて 信用 ( しんよう ) できない。
Câu chuyện của cô ấy có nhiều điều dối trá nên không thể tin được.
25. 内側 ( うちがわ )
Phía bên trong
このかばんは 内側 ( うちがわ ) にポケットが2つある。
Chiếc cặp này có 2 ngăn ở phía trong.
26. エアメール
Đường hàng không
エアメールなら、 3日 ( みっか ) ぐらいで 届 ( とど ) きます。
Nếu gửi bằng đường hàng không, thì khoảng 3 ngày sẽ đến nơi.
航空便 ( こうくうびん )
27. 影響 ( えいきょう )
事故 ( じこ ) の 影響 ( えいきょう ) で 道 ( みち ) が 渋滞 ( じゅうたい ) している。
Do ảnh hưởng của vụ tai nạn nên đang tắc đường.
影響力 ( えいきょうりょく )
28. 営業 ( えいぎょう )
Kinh doanh, mở cửa
あの 店 ( みせ ) は 日曜日 ( にちようび ) も 営業 ( えいぎょう ) している。
Cửa hàng ấy mở cửa cả chủ nhật.
営業 ( えいぎょう ) 時間 ( じかん )
深夜 ( しんや ) 営業 ( えいぎょう )
29. エコ(エコロジー)
Sinh thái học
車 ( くるま ) より 電車 ( でんしゃ ) を 使 ( つか ) うほうがエコになる。
Dùng xe điện sẽ tốt cho môi trường sinh thái hơn xe ô tô.
30. エネルギー
Năng lượng
現在 ( げんざい ) 、 石油 ( せきゆ ) がエネルギーの 中心 ( ちゅうしん ) だ。
Hiện nay, dầu mỏ là nguồn năng lượng chủ yếu.
自然 ( しぜん ) エネルギー
次へBài viết mới
- Ra mắt hệ thống thi thử JLPT N2 Online – Trải nghiệm như thi thật
- TomolanAI – Trợ lý AI giúp bạn chinh phục ngoại ngữ
- Nhắn liên hệ nâng cấp VIP sau khi chuyển khoản.
- Thêm mới nút bật tắt Furigana ở Menu (Mobile)
- Shinkanzen N3 Ngữ pháp – Thêm nghĩa ví dụ
© 2012-2026 VNJPCLUB.COM
Tự nhận diện --> Từ vựng Ngữ pháp Hán tự Dịch câu Chat Chat mới
Hỏi TomolanAI
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo